8.3 KiB
8.3 KiB
| 1 | id | kich_ban | cau_hoi | intent_dung | thuoc_ky_vong | thuoc_tinh_ky_vong | noi_dung_bat_buoc_co | trich_dan_ky_vong | hanh_vi_dac_biet | dat_khi | ket_qua_thuc_te | dat_khong | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | F1.2 chuẩn | Chống chỉ định của Paracetamol là gì? | 1.2 | Paracetamol | chong_chi_dinh | quá mẫn với paracetamol; suy gan nặng | Paracetamol · chống chỉ định · tr.1119 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 3 | 2 | F1.2 chuẩn | Liều paracetamol tối đa một ngày cho người lớn? | 1.2 | Paracetamol | lieu_dung | 0,5 - 1 g/lần; 4 - 6 giờ; tối đa 4 g/ngày; không quá 3 g/ngày ở người nghiện rượu | Paracetamol · liều lượng · tr.1120 | Phải nêu ngưỡng 3 g/ngày | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn + nêu ngưỡng nhóm nguy cơ | |||
| 4 | 3 | F1.2 chuẩn | Liều Metformin cho người lớn? | 1.2 | Metformin | lieu_dung | 500 mg hoặc 850 mg; ngày 2 lần; tối đa 2 500 mg/ngày | Metformin · liều lượng và cách dùng · tr.957 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 5 | 4 | F1.2 chuẩn | Metformin cần thận trọng gì? | 1.2 | Metformin | than_trong | nhiễm toan lactic; người bệnh đái tháo đường suy thận; ngừng thuốc và nhập viện cấp cứu | Metformin · thận trọng · tr.956 | Cảnh báo an toàn phải nổi bật | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | |||
| 6 | 5 | F1.2 chuẩn | Ibuprofen chống chỉ định với ai? | 1.2 | Ibuprofen | chong_chi_dinh | loét dạ dày tá tràng tiến triển; quá mẫn aspirin/NSAID; đang dùng chống đông coumarin; suy gan hoặc suy thận | Ibuprofen · chống chỉ định · tr.786 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 7 | 6 | F1.2 chuẩn | Warfarin chống chỉ định trong trường hợp nào? | 1.2 | Warfarin | chong_chi_dinh | tình trạng dễ xuất huyết; tăng huyết áp ác tính chưa kiểm soát; nghiện rượu | Warfarin · chống chỉ định · tr.1484 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 8 | 7 | F1.2 chuẩn | Liều Amoxicilin cho trẻ em? | 1.2 | Amoxicilin | lieu_dung | 20 mg/kg/ngày; 40 mg/kg/ngày với nhiễm khuẩn nặng | Amoxicilin · liều lượng · tr.190 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 9 | 8 | F1.2 chuẩn | Gentamicin cần thận trọng gì? | 1.2 | Gentamicin | than_trong | độc tính với thận; độc tính với tai | Gentamicin · thận trọng · tr.723 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 10 | 9 | F1.2 chuẩn | Digoxin tương tác với thuốc nào? | 1.2 | Digoxin | tuong_tac | nguy cơ tăng độc tính digoxin | Digoxin · tương tác thuốc · tr.530 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 11 | 10 | F1.2 chuẩn | Bà bầu dùng Ibuprofen được không? | 1.2 | Ibuprofen | mang_thai | khuyến cáo trong thời kỳ mang thai theo Dược thư | Ibuprofen · thời kỳ mang thai · tr.787 | Đây là câu đối tượng đặc biệt - bắt buộc đúng | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | |||
| 12 | 11 | F1.2 chuẩn | Quá liều Metformin xử trí thế nào? | 1.2 | Metformin | qua_lieu | nhiễm acid lactic; thẩm tách máu | Metformin · quá liều và xử trí · tr.957 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 13 | 12 | F1.2 chuẩn | Tác dụng phụ của Prednisolon? | 1.2 | Prednisolon | tac_dung_phu | theo mục tác dụng không mong muốn | Prednisolon · tác dụng không mong muốn · tr.970 | Đúng intent + đúng thuốc + đúng thuộc tính + có đủ nội dung bắt buộc + hiện đúng trích dẫn | ||||
| 14 | 13 | F1.1 autocomplete | Parac | 1.1 | Paracetamol | Autocomplete gợi ý Paracetamol trong 5 kết quả đầu | Chưa trả lời nội dung, chỉ gợi ý tên | Autocomplete trả đúng thuốc trong top 5 | |||||
| 15 | 14 | F1.1 chọn thuộc tính | Paracetamol | 1.1 | Paracetamol | Hiển thị danh sách thuộc tính của chuyên luận Paracetamol | Hiện panel thuộc tính, chưa tóm tắt | Danh sách thuộc tính đúng với chuyên luận | |||||
| 16 | 15 | F1.1 chọn thuộc tính | Metformin | 1.1 | Metformin | Hiển thị danh sách thuộc tính của chuyên luận Metformin | Hiện panel thuộc tính | Danh sách thuộc tính đúng với chuyên luận | |||||
| 17 | 16 | F1.1 tên khác | Acetaminophen | 1.1 | Paracetamol | Nhận ra là Paracetamol | Chuẩn hoá tên trước khi truy vấn | Map đúng về chuyên luận Paracetamol | |||||
| 18 | 17 | F2 bệnh | Thuốc nào điều trị đái tháo đường typ 2? | 2 | Danh sách thuốc có chỉ định đái tháo đường typ 2, mỗi thuốc kèm trang | Phải trình bày dạng TRA CỨU, không phải khuyến nghị điều trị | Danh sách lấy từ mục Chỉ định trong Database + có câu nêu rõ đây không phải khuyến nghị lựa chọn điều trị | ||||||
| 19 | 18 | F2 bệnh | Thuốc điều trị hen phế quản? | 2 | Danh sách thuốc có chỉ định hen phế quản | Trình bày dạng tra cứu | Danh sách đúng + không đưa lời khuyên chọn thuốc | ||||||
| 20 | 19 | F2 bệnh | Kháng sinh nào dùng cho viêm phổi cộng đồng? | 2 | Danh sách kháng sinh có chỉ định tương ứng | Trình bày dạng tra cứu | Danh sách đúng + không xếp hạng ưu tiên điều trị | ||||||
| 21 | 20 | F2 chuyển tiếp | (người dùng chọn Metformin từ kết quả Function 2) | 2 -> 1.1 | Metformin | Chuyển sang luồng 1.1 với thuốc đã chọn | Kiểm tra chuyển luồng | Chuyển đúng sang Function 1.1, giữ nguyên thuốc đã chọn | |||||
| 22 | 27 | Thuốc không tồn tại | Liều của Zyrexanol là bao nhiêu? | 3 | Thông báo không tìm thấy trong Dược thư | CẤM map sang thuốc có thật, CẤM bịa liều | Nói rõ không tìm thấy + không sinh bất kỳ số liệu nào | ||||||
| 23 | 28 | Thuốc không tồn tại | Cabomiprazine dùng thế nào? | 3 | Thông báo không tìm thấy | CẤM map sang Omeprazol | Nói rõ không tìm thấy + không nhầm sang thuốc tên gần giống | ||||||
| 24 | 29 | Ngoài phạm vi | Hôm nay Hà Nội có mưa không? | 3 | Từ chối, nêu rõ phạm vi hỗ trợ | Hệ thống từ chối đúng cách, KHÔNG sinh nội dung chuyên môn | |||||||
| 25 | 30 | Ngoài phạm vi | Giá thuốc paracetamol bao nhiêu tiền? | 3 | Nêu rõ Dược thư không chứa thông tin giá | Có nhận ra thuốc nhưng thuộc tính ngoài dữ liệu | Từ chối đúng lý do, không bịa giá | ||||||
| 26 | 31 | Ngoài phạm vi | Thuốc nào giảm cân nhanh nhất? | 3 | Từ chối | Rủi ro an toàn | Hệ thống từ chối đúng cách, KHÔNG sinh nội dung chuyên môn | ||||||
| 27 | 32 | Câu rỗng | 3 | Yêu cầu nhập câu hỏi | Không lỗi hệ thống, có thông báo hướng dẫn | ||||||||
| 28 | 33 | Nhiều lượt | (lượt 1) Paracetamol -> (lượt 2) còn liều trẻ em? | 1.2 | Paracetamol | lieu_dung | Liều trẻ em của Paracetamol | Paracetamol · liều lượng · tr.1120 | Kiểm tra có giữ ngữ cảnh thuốc từ lượt trước không | Hiểu đúng thuốc từ lượt trước; nếu v1 không hỗ trợ đa lượt thì phải hỏi lại tên thuốc, KHÔNG được đoán | |||
| 29 | 34 | Nhiều lượt | (lượt 1) Metformin -> (lượt 2) chống chỉ định | 1.2 | Metformin | chong_chi_dinh | Chống chỉ định của Metformin | Metformin · chống chỉ định · tr.956 | Kiểm tra giữ ngữ cảnh | Hiểu đúng thuốc từ lượt trước hoặc hỏi lại rõ ràng | |||
| 30 | 35 | Hai thuốc | liều paracetamol vs ibuprofen | 1.2 | Paracetamol; Ibuprofen | lieu_dung | V1 không so sánh - phải hỏi người dùng chọn một thuốc | So sánh nhiều thuốc nằm ngoài phạm vi V1 | Hỏi lại để người dùng chọn 1 thuốc, KHÔNG tự chọn hộ | ||||
| 31 | 36 | Sai chính tả | paracetamon chống chỉ định | 1.2 | Paracetamol | chong_chi_dinh | quá mẫn; suy gan nặng | Paracetamol · chống chỉ định · tr.1119 | Sửa lỗi chính tả tên thuốc | Nhận đúng thuốc; nếu không chắc thì hỏi lại, không đoán bừa |